Phong Điền School

Phong Điền School
 
IndexIndex  ShopShop  CalendarCalendar  GalleryGallery  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng Nhập  
Latest topics
» Share Skin Teen Click
Sat Mar 14, 2015 2:09 pm by lilkhangvn

» Tối Hậu Thư
Sun Sep 09, 2012 12:38 am by bad_boy

»  [Skin]Share skin 8xStudio v3
Tue Jul 10, 2012 2:26 am by kenbi05

» 9.Skin Hihihehe
Tue Jul 10, 2012 2:25 am by kenbi05

»  Share Skin Win Vista
Wed Feb 29, 2012 7:35 pm by than_chet09

» [ĐH] BĐT trong tam giác
Mon Nov 14, 2011 1:19 pm by dinhcu_vip

» Khai Trương Shop Online Cho Forumotion
Sun Nov 06, 2011 1:52 pm by Admin

»  [Share] nhtera_noel_ipskin
Thu Oct 13, 2011 8:04 am by thanthongquandai

»  [share] Skin Hiphop rất đẹp(có banner trống)
Sun Oct 02, 2011 1:10 pm by pkbn

» share skin skin4u.co.cc
Sun Oct 02, 2011 1:09 pm by pkbn

» Stop Stop stop
Fri Sep 30, 2011 3:26 pm by Admin

» Anh Hải ơi! cho em hỏi?
Wed Sep 14, 2011 9:27 pm by cingau

» [ New ] 11A2 THPT Tam Giang
Tue Aug 30, 2011 2:26 pm by vintra_1101

» Chao các bạn rất vui đc lam quen
Tue Aug 30, 2011 2:20 pm by vintra_1101

»  [Share] Skin Teen 888
Mon May 16, 2011 2:44 pm by k2teen

» Xe tay ga BMW Concept C xuất hiện ở Mỹ
Tue May 03, 2011 5:35 pm by Admin

» 'Chim ưng' Suzuki Hayabusa 2011 đầu tiên tại Việt Nam
Tue May 03, 2011 5:34 pm by Admin

» Mai Phương Thúy từng khiến C.Ronaldo 'tròn mắt'
Fri Apr 29, 2011 6:56 pm by Admin

» SIêu Phẩm Xuân Này Con Không Về
Fri Apr 29, 2011 11:25 am by Admin

» Yamaha Exciter 2011 trình làng
Tue Apr 26, 2011 6:50 pm by Admin

» Thăm mộ cha sau thảm họa sóng thần
Sun Apr 24, 2011 7:36 pm by Admin


Share | 

 

 Cách nhận biết một số chất đơn giản

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Sun Nov 07, 2010 9:33 pm

avatar

Thành Viên Mới

pisu94

Thành Viên Mới

Xem lý lịch thành viên http://hocscinhbentre.ifno
Giới tính : Nữ
Tổng Số Bài Viết Tổng Số Bài Viết : 26
Tiền Tiền : 48
Số Lần Cảm Ơn Số Lần Cảm Ơn : 0
Birthday Birthday : 30/10/1994
Ngày Tham Gia Ngày Tham Gia : 07/11/2010
Tuổi Tuổi : 22
Đến từ Đến từ : Bến Tre city

Bài gửiTiêu đề: Cách nhận biết một số chất đơn giản

 
1)Li :
-Thuốc thử:đốt cháy ngọn lửa
-Hiện tượng:màu đỏ tía

2)K
-Thuốc thử:đốt cháy ngọn lửa
-Hiện tượng:màu tím


3)Na
-Thuốc thử:đốt cháy ngọn lửa
-Hiện tượng:màu vàng

4)Ca
-Thuốc thử:đốt cháy ngọn lửa
-Hiện tượng:màu đỏ da cam

5)Ba
-Thuốc thử:đốt cháy ngọn lửa
-Hiện tượng:màu vàng lục

6)Be, Zn, Pb, Al, Cr;
-Thuốc thử: dung dịch có chứa ion OH-
-Hiện tượng:tan + H2

7)các kim loại từ Mg ----> Pb
-Thuốc thử:dung dịch có chứa ion H-
-Hiện tượng: tan + khí H2 bay ra

8)Cu :
-Thuốc thử: HNO3đặc nóng
-Hiện tượng:tan+ d d màu xanh+khí NO2 màu nâu bay lên

9)Ag:
-thuốc thử: HNO3 đặc nóng sau đó cho NaCl vào dd
-Hiện tượng: tan+ khí NO2 màu nâu+kết tủa trắng

10)Au:
-Thuốc thử: hỗn hợp dd HNO3 đặc và HCl đặc chộn theo tỉ lệ thẻ tích 1:3
-Hiện tượng: tan+NO

11)I2(màu tím đen) :
-Thuốc thử: hồ tinh bột
-Hiện tượng:hồ tinh bột chuyển thanh màu xanh

12)S( màu vàng):
-Thuốc thử: đốt trong O2
-Hiện tượng:có khí SO2 mùi hắc bay lên

13)P(màu đỏ hoặc trắng):
-Thuốc thử: đốt , sản phẩm hòa tan vào nước(thử quỳ tím)
-Hiện tượng: quỳ hóa đỏ

14)C( màu đen):
-Thuốc thử: Đốt cháy+ dd Ca(OH)2
-Hiện tượng: có bay lên làm đỤc nước vôi trong

15)Cl2:
-Thuốc thử: nước Brôm (màu nâu đỏ)
-Hiện tượng: dd nước Br2 nhạt màu

16)O2:
-thuốc thử: Cu(đỏ),nhiệt độ
-Hiện tượng:hóa đen(CuO)

17)H2:
-Thuốc thử: CuO(đen).nhiệt độ
-Hiện tượng: hóa đỏ(Cu)

Tài Sản pisu94


Sun Nov 07, 2010 9:33 pm

avatar

Thành Viên Mới

pisu94

Thành Viên Mới

Xem lý lịch thành viên http://hocscinhbentre.ifno
Giới tính : Nữ
Tổng Số Bài Viết Tổng Số Bài Viết : 26
Tiền Tiền : 48
Số Lần Cảm Ơn Số Lần Cảm Ơn : 0
Birthday Birthday : 30/10/1994
Ngày Tham Gia Ngày Tham Gia : 07/11/2010
Tuổi Tuổi : 22
Đến từ Đến từ : Bến Tre city

Bài gửiTiêu đề: Re: Cách nhận biết một số chất đơn giản

 
1. Ion Li+

Cách 1 : Tẩm thuốc thử lên một dây platin sạch, đem đi đốt trên đèn khí : ngọn lửa màu đỏ tía

Cách 2 : Quan sát màu quang phổ, cho quang phổ vạch màu đỏ 671 nm



2. Ion Na+

Cách 1 : Tẩm thuốc thử lên một dây platin sạch, đem đi đốt trên đèn khí : ngọn lửa màu vàng


Cách 2 : phản ứng với uranyl kẽm acetat, cho kết tủa vàng nhạt : 3UO2(CH3COO)2.Zn(CH3COO)2.NaCH3COO.6H2O


- MT không nên cho có độ acid quá cao

-Các ion khác như Ba2+,Ca2+,Sr2+ phản ứng ở nồng độ cao là 0,1M

- Khi có các chất tạo phức mạnh thì dùng dư thuốc thử



3. Ion K+:

Cách 1 : Tẩm thuốc thử lên một dây platin sạch, đem đi đốt trên đèn khí : ngọn lửa tím

Cách 2 : Phản ứng với natri cobalt tinitrit Na3[Co(NO2)6] cho kết tủa vàng

Na3[Co(NO2)6]=> 3Na+ + [Co(NO2)6]3-

[Co(NO2)6]3- + Na+ + 2K+ => K2Na[Co(NO2)6] kết tủa

- Dung dịch có MT acid yếu, trung tính

- Khi có mặt các chất oxi hóa mạnh hay các chất khử mạnh, cần dùng dư thuốc thử

- Các ion Sb3+,Bi3+,Sn4+,(UO2)2+ cản trở phản ứng, cần che bằng EDTA



4. Ion (NH4)+

Cách 1 : Dùng dung dịch kiềm, đun nóng. Sau đó, lấy một giấy thử, tẩm một ít phenolphtalein và đưa lại gần miệng ống nghiệm (tránh **ng vào miệng ống). Giấy chuyển sang màu hồng :

(NH4)+ + OH- => NH3 + H2O

Cách 2 : Phản ứng với thuốc thử Nestler (là dung dịch kiềm của muối kali iodomecuriat K2[HgI4] + KOH

(NH4)+ + OH- => NH3 + H2O

2HgI4- + NH3 => 2HgNH3I2 + 4I-

2HgNh3I2 => NH2Hg2I3 kết tủa + (NH4)+ + I-


5. Ion Ba2+


Cách 1 : Cho kết tủa trắng với dung dịch chứa ion (SO4)2-

Ba2+ + (SO4)2- => BaSO4 kết tủa


Cách 2 : dùng K2CrO4 cho kết tủa vàng:

Ba2+ + (CrO4)2- => BaCrO4


- pH trong khoảng 4-5

- Thực tế, thường dùng MT đệm acetat



6. Ion Ca2+:


Cách 1 : Cho kết tủa trắng với dung dịch chứa ion (CO3)2-:

Ca2+ (CO3)2- => CaCO3


Cách 2 : dùng (NH4)2C2O4 cho kết tủa trắng:


Ca2+ + (C2O4)2- => CaC2O4 kết tủa

Cho vài giọt HCl vào kết tủa (sau khi li tâm), kết tủa tan ra



7. Ion Sr2+:

Cách 1 : Cho kết tủa trắng với dung dịch chứa ion (SO4)2-

Sr2+ + (SO4)2- => SrSO4


Cách 2 : dùng (NH4)2C2O4 cho kết tủa trắng:

Sr2+ + (C2O4)2- => SrC2O4 kết tủa

Cho vài giọt HCl vào kết tủa (sau khi li tâm), kết tủa tan ra



8. Ion Ag+:


dùng dung dịch HCl hay dung dịch muối chứa ion clorur, sẽ cho kết tủa trắng :

Ag+ + Cl- =>AgCl kết tủa



9. Ion Pb2+:

Cách 1 : Dùng dung dịch HCl, cho kết tủa trắng, tan trong nước sôi.

Pb2+ + 2Cl- => PbCl2 kết tủa


Cách 2 : cũng như cách 1, khi đun sôi, kết tủa tan ra. Thêm vào dung dịch bão hòa này một ít KI thì sẽ có kết tủa màu vàng :

Pb2+ + 2I- => PbI2 kết tủa



10. Ion (Hg2)2+


Cho phản ứng với dung dịch HCl, cho kết tủa trắng, hóa đen khi cho tác dụng với dung dịch NH3:


(Hg2)2+ + 2Cl- => Hg2Cl2 kết tủa


11. Ion Zn2+:

Cách 1 : Cho tác dụng với dung dịch NaOH. lúc đầu, thấy có kết tủa trắng keo. Nếu dùng dư NaOH, kết tủa tan dần cho đến hết (khi lắc nhẹ)

Zn2+ + 2OH- => Zn(OH)2 kết tủa

Zn(OH)2 + 2OH- => (ZnO2)2- + 2H2O



Cách 2 : Phản ứng với K4[Fe(CN)6] cho kết tủa trắng hay với (NH4)2[Hg(SCN)4] cho kết tủa trắng:

Zn2+ +[ Fe(CN)6]4- + 2K+ => K2Zn3[Fe(CN)6]2 kết tủa

Zn2+ + [Hg(SCN)4]2- =>Zn[Hg(SCN)4]



12. Ion Al3+:

Cách 1 : Cho tác dụng với dung dịch NaOH. lúc đầu, thấy có kết tủa trắng keo. Nếu dùng dư NaOH, kết tủa tan dần cho đến hết (khi lắc nhẹ)

Al3+ + 3OH- => Al(OH)3 kết tủa

Al(OH)3 + OH- => AlO2- + H2O



Cách 2 :

Cho phản ứng với aluminon (acid aurin tricacbocylic) hay Alizarin đỏ S, cùng cho hợp chất nội phức màu đỏ

- Thực hiện trong MT acid yếu, pH từ 4-5

- Tùy nồng độ ion nhôm, sẽ cho kết tủa hay dung dịch màu đỏ



13. Ion Cr3+:

Cách 1 : Cho tác dụng với dung dịch NaOH. lúc đầu, thấy có kết tủa xám, dạng keo. Nếu dùng dư NaOH, kết tủa tan dần cho đến hết (khi lắc nhẹ)


Cr3+ + 3OH- => Cr(OH)3 kết tủa

Cr(OH)3 + OH- => ( CrO2)- + H2O


Cách 2 :

Oxi hóa ion (CrO2)- bởi H2O2 trong MT kiềm sẽ được ion (CrO4)2- có màu vàng. Để kiểm tra sực có mặt của (CrO4)2- , cho tác dụng với AgNO3 trong MT trung tính hay acid yếu để tạo thành màu đỏ gạch hay oxi hóa bằng khi có rượu amylic trong MT H2SO4 để tạo thành H3CrO8 màu xanh.H3CrO8 không bền, bị phân hủy thành Cr3+ Xanh lục :

2(CrO2)- + 3H2O2 + 2OH- =>2(CrO4)2- + 4H2O

2(CrO4)2- + 2H+ =>(Cr2O7)2- + H2O

(Cr2O7)2- + 2H2O2 + 2H+ => 2H3CrO8 + 5H2O

2H3CrO8 + 6H+ => 2Cr3+ + 5O2 + 6H2O



14. Ion Mg2+:

Cách 1 : Dùng dung dịch kiềm, cho kết tủa trắng :

Mg2+ + 2OH- =>Mg(OH)2 kết tủa


Cách 2 : Phản ứng với Na2HPo4 cho kết tủa tinh thể :

Mg2+ + NH3 +(HPO4)2- => Mg(OH)2


- Phản ứng thực hiện trong MT pH > 7

- Cần thêm NH4Cl (ko quá dư)



15. Ion Be2+:

Cách 1 : Cho tác dụng với dung dịch NaOH. lúc đầu, thấy có kết tủa trắng keo. Nếu dùng dư NaOH, kết tủa tan dần cho đến hết (khi lắc nhẹ)

Be2+ + 2OH- => Be(OH)2 kết tủa

Be(OH)2 + 2OH- => (BeO2)2- +2H2O


Cách 2 :

- Phản ứng với Morin (trong dung dịch kiềm) cho huỳnh quang màu vàng

- Phản ứng với acetyl aceton CH3COCH2COCH3 cho kết tủa tinh thể trắng Be(C5H7O2)2



16. Ion Cu2+:

Cách 1 : Dùng dung dịch kiềm, cho kết tủa xanh :

Cu2+ + 2OH- =>Cu(OH)2 kết tủa



Cách 2 :

- Phản ứng với NH3 cho phức amin màu xanh đậm rất đặc trưng

- Phản ứng với K4[Fe(CN)6] cho kết tủa màu nâu :

Cu2+ + [ Fe(CN)6]4- => Cu2[Fe(CN)6] kết tủa


- Phản ứng với (NH4)2[Hg(SCN)4] cho kết tủa xanh



17. Ion Fe2+:

Cách 1 : Dùng dung dịch kiềm, cho kết tủa trắng xanh :

Fe2+ + 2OH- => Fe(OH)2 kết tủa


Cách 2 :

- tác dụng với K3[Fe(CN)6]cho kết tủa xanh :

Fe2+ + [Fe(CN)6]3- => Fe3[Fe(CN)6]2 kết tủa


- tác dụng với dimetylglioxim HDim (trong dung dịch đệm amoni / amoniac) cho phức chất màu đỏ, nhạt dần khi để trong KK



18. Ion Fe3+:

Cách 1 : Dùng dung dịch kiềm, cho kết tủa nâu đỏ :


Fe3+ + 3OH- => Fe(OH)3 kết tủa


Cách 2 :

- tác dụng với K4[Fe(CN)6]cho kết tủa xanh :


Fe3+ + [Fe(CN)6]4- => Fe4[Fe(CN)6]3 kết tủa


Cần thực hiện phản ứng ở pH < 7, tránh dùng dư thuốc thử

- tác dụng với KSCN cho phức màu đỏ máu trong MT acid :

Fe3+ +3SCN- => Fe(SCN)3




19. Ion Mn2+:

Oxi hóa bằng [ Ag(NH3)2]+ cho MnO(OH)2 màu nâu và Ag màu xám :


2[Ag(NH3)2]+ + Mn2+ +3H2O => 2Ag kết tủa + 4(NH4)+ +MnO(OH)2 kết tủa



20. Ion Bi3+:

Trong MT kiềm, stanit khử Bi(III) tạo thành Bi kim loại màu đen



21. Ion Cd2+:

Dùng thuốc thử Na2S cho kết tủa CdS màu vàng :

Cd2+ + S2- => CdS kết tủa



22. Ion Co2+:


- Tạo phức màu xanh với SCN^ -

- Phản ứng với (NH4)2[Hg(SCN)4] cho kết tủa màu xanh



23. Ion Ni2+

Phản ứng với dimetylglioxim tạo hợp chất nội phức ít tan màu đỏ



B. ION ÂM

1. Ion F-:

Phản ứng làm mất màu đỏ của phức Sắt (III) thiocyanat :

Fe(SCN)3 + 3F- => FeF3 + 3SCN-




2. Ion Cl-, Br-, I-:

- Phản ứng tạo thành muối bạc halogenur : AgCl trắng, AgBr trắng ngà, AgI vàng nhạt

- Oxi hóa ion I- bằng ion NO2- :

2HNO2 + 3I- +2H+ => (I3)- + 2NO + 2H2O


3. Ion S2-

- Phản ứng với dung dịch HCl cho khí mùi trứng thối

2H+ + S2- => H2S



- Phản ứng với dung dịch AgNO3 cho kết tủa màu đen :


2Ag+ + S2- => Ag2S


4. Ion thiosulfat (S2O3)2-


Phản ứng với dung dịch AgNO3 có một ít Na2CO3 0,1 g/lít cho kết

tủa vàng Ag2S2O3



5. Ion sulfit (SO3)2-:

- Phản ứng với các acid cho khí SO2 mùi xốc

(SO3)2- + 2H+ => SO2 + H2O

- Làm mất màu nước Fusin ở pH = 7,0



6. Ion (SO4)2-:

Phản ứng với ion Bari cho kết tủa trắng :

Ba2+ + (SO4)2- => BaSO4 kết tủa



7. Ion persulfat (S2O8)2-

Trong MT trung tính, ion persulfat oxi hóa Benzidine tạo thành hợp chất màu xanh



8. Ion carbonat (CO3)2-:

Phản ứng với các acid. Sau đó dùng nước vôi trong nhận ra CO2 do có kết tủa trắng

(CO3)2- + 2H+ => CO2 + H2O

Ca(OH)2 + CO2 => CaCO3 + H2O




9. Ion cyanur CN-:

Hòa tan CuS : 2CuS kết tủa + 10CN- => 2[Cu(CN)4]3- + 2S2-



10. Ion thiocyanat SCN-:

Tạo phức với ion Fe3+ cho phức màu đỏ máu :

Fe3+ + SCN- => [Fe(SCN)n]-(n-3) (n=1 ->5)




11. Ion acetat CH3COO-

Tạo phức với ion Fe3+ cho phức màu đỏ. Khi đun nóng, xuất hiện kết tủa đỏ

nâu acetat base Fe(OH)2CH3COO



12. Ion ocalat (C2O4)2-


Phản ứng với dung dịch thuốc tím (làm mất màu), đun nóng sẽ cho bọt khí :

5(C2O4)2- + 2(MnO4)- + 16H+ => 10CO2 + 2Mn2+ + 8H2O




13. Ion NO2-:

Phản ứng với thuốc thử Griess (là hỗn hợp acid sulfanilic H2NC6H4SO3H và alpha-naphtylamin C1OH7NH2) cho màu đỏ của hợp chất azo



14. Ion No3-


Phản ứng với Cu và H2SO4đặc, cho khí màu nâu



15. Ion phosphat (PO4)3-

Phản ứng với amoni molipdat (NH4)2MoO4 cho kết tủa vàng amoni

phosphomolipdat :

H3PO4 + 12(MoO4)2- + 3(NH4)+ + 21H+ => (NH4)3H4[P(Mo2O7)6] kết tủa + 10H2O



16. Ion (SiO3)2-

Khi acid hóa các dung dịch silicat sẽ cho kết tủa trắng keo

Tài Sản pisu94


Sun Nov 07, 2010 9:34 pm

avatar

Thành Viên Mới

pisu94

Thành Viên Mới

Xem lý lịch thành viên http://hocscinhbentre.ifno
Giới tính : Nữ
Tổng Số Bài Viết Tổng Số Bài Viết : 26
Tiền Tiền : 48
Số Lần Cảm Ơn Số Lần Cảm Ơn : 0
Birthday Birthday : 30/10/1994
Ngày Tham Gia Ngày Tham Gia : 07/11/2010
Tuổi Tuổi : 22
Đến từ Đến từ : Bến Tre city

Bài gửiTiêu đề: Re: Cách nhận biết một số chất đơn giản

 
1. Nhận biết NH3
- Dung dịch phenolphtalein: Dung dịch phenolphtalein từ không màu màu tím hồng
- Quỳ tím: Làm xanh giấy quỳ tím
- Giấy tẩm dung dịch HCl: Có khói trắng xuất hiện
NH3 + HCl → NH4Cl (tinh thể muối)
- Dung dịch muối Fe2+: Tạo dung dịch có màu trắng xanh do NH3 bị dung dịch muối Fe2+ hấp thụ
2NH3 + Fe2+ + 2H2O → Fe(OH)2 (trắng xanh) + 2NH4+

2. Nhận biết SO3
- Dung dịch BaCl2: Tạo kết tủa trắng, bền, không phân hủy

3. Nhận biết H2S

- Giấy tẩm Pb(NO3)2: Làm đen giấy tẩm
H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + HNO3

4. Nhận biết O3, Cl2
- Dung dịch KI: Làm xanh giấy tẩm hồ tinh bột
O3 + 2KI + H2O → 2KOH + O2↑ + I2
Cl2 + 2KI → 2KCl + I2
I2 sau khi sinh ra thì làm xanh giấy tẩm hồ tinh bột

5. Nhận biết SO2
- Dung dịch Br2: Làm nhạt màu đỏ nâu của dung dịch Br2
SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
- Dung dịch KMnO4: Làm nhạt màu dung dịch thuốc tím
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
- Dung dịch H2S: Tạo bột màu vàng
SO2 + 2H2S → 3S↓ + 2H2O
- Dung dịch I2: Nhạt màu vàng của dung dịch I2
SO2 + I2 + 2H2O → H2SO4 + 2HI
- Dung dịch Ca(OH)2 dư: Làm cho nước vôi trong bị vẩn *****c
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3↓ + H2O

6. Nhận biết CO2

- Dung dịch Ca(OH)2 dư: Làm cho nước vôi trong bị vẩn *****c
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O

7. Nhận biết CO
- Dung dịch PdCl2: Làm vẩn *****c dung dịch PdCl2
CO + PdCl2 + H2O → Pd↓ + HCl + CO2

8. Nhận biết NO2
- H2O, O2, Cu: NO2 tan tốt trong nước với sự hiện diện của không khí, dung dịch sinh ra hòa tan Cu nhanh chóng
4NO2 + 2H2O + O2 → 4HNO3
8HNO3 + 3Cu → 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O

9. Nhận biết NO
- Khí O2: Hóa nâu khi gặp O2
2NO + O2 → 2NO2↑ (màu nâu)
- Dung dịch muối Fe2+: Bị hấp thụ bởi dung dịch muối Fe2+ tạo phức hợp màu đỏ sẫm
Fe2+ + NO → [Fe(NO)]2+

10. Nhận biết H2, CH4
- Bột CuO nung nóng và dư: - Cháy trong CuO nóng là cho CuO màu đen chuyển sang màu đỏ của Cu
H2 + CuO → Cu↓ (màu đỏ) + H2O
CH4 + CuO → Cu↓ (màu đỏ) + CO2↑ + H2O
Riêng CH4 có tạo ra khí CO2 làm *****c nước vôi trong có dư

11. Nhận biết N2, O2
- Dùng tàn đóm que diêm:
N2 làm tắt nhanh tàn đóm que diêm
O2 làm bùng cháy tàn đóm que diêm
nguồn từ
http://www.compchem.hcmuns.edu.vn/chemvn/showthread.php?t=1695

thêm một tí nữa nha: chất rắn nhé.
Fe(OH)2: màu trắng xanh
Fe(OH)3: màu đỏ nâu
Ag3PO4: (vàng)
Ag2S: màu đen
I2: rắn màu tím thì fải
AgCl, BaSO4, PbCl2, NaHCO3, CaCO3,......... màu trắng
dd Br2 có màu da cam hoặc đỏ nâu tùy nồng độ

AgBr: vàng nhạt
AgI: vàng
Ag2S: đen
K2MnO4:lục thẫm
KMnO4: tím
Mn2+: vàng nhạt
Zn2+: trắng
Al3+: trắng

màu của muối sunfua

-Đen: CuS ,FeS ,Fe2S3 ,Ag2S ,PbS ,HgS
-Hồng: MnS
-Nâu: SnS
-Trắng: ZnS
-Vàng: CdS

------------------
1 số muối khi đốt thì cháy với các ngọn lửa màu khác nhau
K+: ngọn lửa màu tím
Na+: ngọn lửa màu vàng
Ca2+: cháy với ngọn lửa màu cam
Li cho ngọn lửa đỏ
Cs: ngọn lửa mầu xanh da trời
Ba2+: đốt có màu lục vàng

Còn một số muối có màu nữa :

Cu2+
có màu xanh lam
Cu1+
có màu đỏ gạch
Fe3+: màu đỏ nâu
Fe2+:màu trắng xanh
Ni2+: lục nhạt
Cr3+: màu lục
Co2+: màu hồng
MnO4-: màu tím
CrO4 2-: màu vàng

---- tổng hợp hơn một chút http://vn.answers.yahoo.com/question/index?qid=20071205014245AAKbMIi
Chất hoặc ion Thuốc thử Phương trình phản ứng Hiện tượng
Fe2+ OH-
Kết tủa màu lục nhạt

Fe3+ OH-
Kết tủa màu nâu đỏ

Mg2+ OH-
Kết tủa màu trắng

Na,Na+ Ngọn lửa đèn cồn Ngọn lửa màu vàng
K, K+ Ngọn lửa đèn cồn Ngọn lửa màu tím

Cd2+ S2-
Kết tủa màu vàng

Ca2+ CO32-
Kết tủa màu trắng

Al dd OH-
Sủi bọt khí

Al3+ OH-

Kết tủa màu trắng sau đó tan trong dd OH- dư

Zn2+ OH-

Kết tủa màu trắng sau đó tan trong dd OH- dư

Pb2+ S2-
Kết tủa màu đen

Cu2+ OH-
Kết tủa màu xanh

Hg2+ I-
Kết tủa màu đỏ

Ag+ Cl-
Kết tủa màu trắng

NH4+ OH-
Khí mùi khai

Ba2+ SO42-
Kết tủa màu trắng

Sr2+ SO42-
Kết tủa màu trắng

SO42- Ba2+
Kết tủa màu trắng

SO3 dd Ba2+

Kết tủa màu trắng

SO2(Ko màu) tác dụng với dd Brom
dd brom mất màu

H2S Pb2+
Kết tủa màu đen

SO32- dd brom hoặc Ba2+,Ca2+
SO32- +Br2+ H2O --> 2H+ +SO42-+2Br-
Mất màu dd brom


Kết tủa màu trắng

CO32- Ca2+
Kết tủa màu trắng

CO2 dd Ca(OH)2
Kết tủa màu trắng

PO43- Ag+ Kết tủa màu vàng
I- Ag+
Kết tủa vàng đậm

Br- Ag+
Kết tủa màu vàng nhạt

Cl- Ag+
Kết tủa màu trắng

NH3 Quỳ tím ẩm Làm xanh quỳ tím
----------------------------
Rượu Na ROH
Sủi bọt khí
Rượu đa
Cu(OH)2 Tạo dung dịch màu xanh

Andehit
2OH kề nhau hoặc Cu(OH)_2/OH^-

kết tủa màu bạc sáng
Kết tủa màu đỏ gạch

HCOOH Ag2O/NH3
Kết tủa màu bạc sáng
Axit cacboxylic Quì tím Quì hóa xanh

HCOOR Ag2O/NH3
Kết tủa bạc sáng

Phenol dd Brom
Kết tủa trắng

Anilin dd Brom
Kết tủa trắng

Amin mạch hở dd quì tím
Quì tím hóa xanh

Glucozo
Kết tủa bạc sáng

Fructozo Rezoxin Kết tủa đỏ hồng
Saccarozo Dung dịch xanh lam
Mantozo Kết tủa bạc sáng

Tinh bột nhỏ vài dọt iot --> dung dịch chuyển màu Màu xanh lam
Anken dd brom
Anken & Dd KMnO43
Mất màu dd dịch Brom, KMnO4

Ankin-1 Ag2O/NH3
Kết tủa màu vàng

Stiren dd Brom
Mất màu dd Brom

Toluen dd thuốc tím (KMnO4)
Mất màu ddKMnO4

muối photphat thì dùng phản ứng với tạo ra màu vàng
------------------------------thêm -----------------
Tên và công thức các loại quặng
stt tên công thức
1
Boxit Al2O3.nH2O
2 Berin Al2O3.3BeO.6SIO2
3
Anotit CaO.Al2O3.2SiO2
4
Cacnalit KCl.MgCl2.6H20
5 Pirit FeS2 (pirit sắt)
6 Xementit Fe3C
7 Hematit Fe2O3
8 Hematit nâu Fe2O3.nH2O
9
Xiderit FeCO3
10
Mahetit Fe3O4
11
Cancopirit CuFeS2(Pirit đồng)
12 Cancozin Cu2S
13
Cuprit Cu2O
14 Photphorit Ca3(PO4)2
15
apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2

Tài Sản pisu94


Fri Jan 07, 2011 9:02 am

avatar

Thành Viên Mới

icestar001

Thành Viên Mới

Xem lý lịch thành viên http://travian.vn
Giới tính : Nam
Tổng Số Bài Viết Tổng Số Bài Viết : 17
Tiền Tiền : 32
Số Lần Cảm Ơn Số Lần Cảm Ơn : 1
Birthday Birthday : 09/10/1995
Ngày Tham Gia Ngày Tham Gia : 06/01/2011
Tuổi Tuổi : 21
Đến từ Đến từ : PD

Bài gửiTiêu đề: Re: Cách nhận biết một số chất đơn giản

 
khiếp. Làm sao nhớ hết dc nhỉ

Tài Sản icestar001





Sponsored content

Bài gửiTiêu đề: Re: Cách nhận biết một số chất đơn giản

 

Tài Sản Sponsored content

 

Cách nhận biết một số chất đơn giản

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Phong Điền School :: -‘๑’-Những Nẻo Đường Tri Thức-‘๑’- :: -‘๑’-Góc Học Tập-‘๑’- :: Hóa Học-

Powered by PhPbB® Version 2.0
Copyright ©2000 - 2011, Forumotion.
AdamZone 2011 SKIN - A1Rip by Ligerv
Cơ quan chủ quản: Trung tâm sáng kiến sức khỏe và dân số (CCIHP)
Trang xem tốt trên trình duyệt FF,Chrome, IE7 trở lên
Free forum | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Create a free blog